
Robot xếp dỡ KAWASAKI CP Series
Ứng dụng:
1/Phân loại: Các sản phẩm ban đầu không được tổ chức sẽ được vận chuyển đến khu vực phân loại được chỉ định. Tại đó, camera sẽ chụp hình ảnh của các mặt hàng, và thông tin này sẽ được gửi đến robot để phân loại hiệu quả.
2/Đóng gói: Cả sản phẩm tiêu chuẩn và sản phẩm có hình dạng không đều đều có thể được đóng gói bằng các thiết bị hút chân không hoặc thiết bị thiết kế riêng. Quy trình này thường liên quan đến một robot sáu trục để đảm bảo độ chính xác và tính linh hoạt.
3/Xếp chồng: Robot công nghiệp thường thực hiện các thao tác xếp chồng, khiến chúng trở nên lý tưởng cho việc xử lý các vật liệu như hàng đóng bao, đóng hộp hoặc đóng thùng, cũng như các bao tấn.
4/Gỡ xếp: Tương tự, robot công nghiệp có khả năng gỡ xếp hiệu quả các mặt hàng như vật liệu đóng bao, đóng hộp và đóng thùng.
5/Tải lên phương tiện: Sử dụng công nghệ camera 3D, chuyển động của các phương tiện được theo dõi và truyền tải đến robot. Các thuật toán AI sau đó xác định phương pháp xếp chồng hiệu quả nhất, cho phép robot tải hàng lên đường di chuyển. Hệ thống này tương thích với 99% các xe tải mui trần.
1/Phân loại: Các sản phẩm ban đầu không được tổ chức sẽ được vận chuyển đến khu vực phân loại được chỉ định. Tại đó, camera sẽ chụp hình ảnh của các mặt hàng, và thông tin này sẽ được gửi đến robot để phân loại hiệu quả.
2/Đóng gói: Cả sản phẩm tiêu chuẩn và sản phẩm có hình dạng không đều đều có thể được đóng gói bằng các thiết bị hút chân không hoặc thiết bị thiết kế riêng. Quy trình này thường liên quan đến một robot sáu trục để đảm bảo độ chính xác và tính linh hoạt.
3/Xếp chồng: Robot công nghiệp thường thực hiện các thao tác xếp chồng, khiến chúng trở nên lý tưởng cho việc xử lý các vật liệu như hàng đóng bao, đóng hộp hoặc đóng thùng, cũng như các bao tấn.
4/Gỡ xếp: Tương tự, robot công nghiệp có khả năng gỡ xếp hiệu quả các mặt hàng như vật liệu đóng bao, đóng hộp và đóng thùng.
5/Tải lên phương tiện: Sử dụng công nghệ camera 3D, chuyển động của các phương tiện được theo dõi và truyền tải đến robot. Các thuật toán AI sau đó xác định phương pháp xếp chồng hiệu quả nhất, cho phép robot tải hàng lên đường di chuyển. Hệ thống này tương thích với 99% các xe tải mui trần.
Mô hình | CP130L | CP180L | CP250L | CP300L | |
Kiểu cánh tay | Kiểu đa khớp dọc | ||||
Hoạt động DOF | 4 | ||||
Khả năng tải tối đa (kg) | 130 | 180 | 250 | 300 | |
Hành trình tối đa (°) | Cánh tay xoay (JT1) | ±160 | |||
Cánh tay di chuyển tới và lui (JT2) | +95~-46 | ||||
Cánh tay di chuyển lên và xuống (JT3) | +15~-110 | ||||
Cổ tay xoay (JT4) | ±360 | ||||
Tốc độ tối đa (°/S) | Cánh tay xoay (JT1) | 140 | 130 | 115 | 100 |
Cánh tay di chuyển tới và lui (JT2) | 125 | 120 | 100 | 90 | |
Cánh tay di chuyển lên và xuống (JT3) | 130 | 125 | 100 | 90 | |
Cổ tay xoay (JT4) | 400 | 330 | 250 | 220 | |
Phạm vi làm việc (mm) | trái và phải | 1800 | |||
Trước và sau | 1600 | ||||
Lên và xuống | 2200 | ||||
Mô men quán tính (kg.m2) | 50 | 85 | 100 | 140 | |
Khả năng vận chuyển tối đa (lần/giờ) | 2050 | 1800 | 1700 | 1500 | |
Độ chính xác định vị lặp lại (mm) | ±0.5 | ||||
Trọng lượng thân (kg) | 1600 | ||||






